Cài Đặt Và Truy Cập RabbitMQ Server Trên CentOS 7

rabbitmq tutorial

RabbitMQ là một công cụ message broker opensource, được biết đến như là một tiện ích trung gian để các thành phần trong hệ thống lớn giao tiếp với nhau, trên nền giao thức AMQP (Advanced Message Queuing Protocol ). Nó rất dễ để sử dụng, và chạy trên hầu hết các nền tảng hiện đại ngày nay. Được xây dựng trên Open Telecom Platform Framework cho các dịch vụ clustering và failover. RabbitMQ được viết bởi ngôn ngữ lập trình Erlang, và hiện nay được phát triển bởi Rabbit Technologies Ltd.

Trong bài hướng dẫn này, An Ninh Mạng sẽ hướng dẫn người dùng cách cài đặt RabbitMQ trên hệ điều hành CentOS 7.

Chuẩn bị :

RabbitMQ được viết bởi ngôn ngữ lập trình Erlang. Vì vậy trước hết chúng ta cần cài đặt Erlang trước khi cài đặt RabbitMQ.

Xem cài đặt Erlang và Elixir trên CentOS 7

Cài đặt RabbitMQ :

Sau khi đã cài đặt Erlang, tiếp tục truy cập trang tải xuống của RabbitMQ, download phiên bản mới nhất bằng cách sử dụng dòng lệnh :

wget https://www.rabbitmq.com/releases/rabbitmq-server/v3.6.1/rabbitmq-server-3.6.1-1.noarch.rpm

Sau đó, chạy command bằng quyền root user để add rabbitmq signing key :

rpm --import https://www.rabbitmq.com/rabbitmq-signing-key-public.asc

Cuối cùng, chạy command sau để tiến hành cài đặt RabbitMQ :

yum install rabbitmq-server-3.6.1-1.noarch.rpm

Kết quả trả về :

Loaded plugins: fastestmirror

Examining rabbitmq-server-3.6.1-1.noarch.rpm: rabbitmq-server-3.6.1-1.noarch

Marking rabbitmq-server-3.6.1-1.noarch.rpm to be installed

Resolving Dependencies

--> Running transaction check

---> Package rabbitmq-server.noarch 0:3.6.1-1 will be installed

--> Finished Dependency Resolution




Dependencies Resolved




================================================================================

 Package Arch Version Repository Size

================================================================================

Installing:

 rabbitmq-server noarch 3.6.1-1 /rabbitmq-server-3.6.1-1.noarch 5.5 M




Transaction Summary

================================================================================

Install 1 Package




Total size: 5.5 M

Installed size: 5.5 M

Is this ok [y/d/N]: y

rabbitmq là gì Cài Đặt Và Truy Cập RabbitMQ Server Trên CentOS 7

Như vậy là chúng ta đã hoàn thành cài đặt RabbitMQ.

Cấu hình SELinux và Firewall :

Để có thể truy cập RabbitMQ từ xa, chúng ta cần mở port trên SELinux, và Firewall. Một số Port sẽ cần phải mở :

  • 4369 , 25672
  • 5672, 5671
  • 15672
  • 61613, 61614
  • 1883, 8883

Để mở các Port này, chúng ta lần lượt chạy từng dòng lệnh :

firewall-cmd --permanent --add-port=4369/tcp
firewall-cmd --permanent --add-port=25672/tcp
firewall-cmd --permanent --add-port=5671-5672/tcp
firewall-cmd --permanent --add-port=15672/tcp
firewall-cmd --permanent --add-port=61613-61614/tcp
firewall-cmd --permanent --add-port=8883/tcp

Restart lại Firewall :

firewall-cmd –reload

Và tiếp theo, chạy dòng lệnh này để cho phép SELinux enable dịch vụ RabbitMQ :

setsebool -P nis_enabled 1

Chạy những dòng lệnh sau để start và enable RabbitMQ Service :

systemctl start rabbitmq-server
systemctl enable rabbitmq-server

Tiếp theo, kiểm tra trạng thái của RabbitMQ :

rabbitmqctl status

Kết quả trả về :

Status of node [email protected] ...

[{pid,26591},

{running_applications,

[{rabbitmq_management,"RabbitMQ Management Console","3.6.1"},

{rabbitmq_web_dispatch,"RabbitMQ Web Dispatcher","3.6.1"},

{webmachine,"webmachine","1.10.3"},

{mochiweb,"MochiMedia Web Server","2.13.0"},

{ssl,"Erlang/OTP SSL application","7.3"},

{rabbitmq_management_agent,"RabbitMQ Management Agent","3.6.1"},

{rabbit,"RabbitMQ","3.6.1"},

{mnesia,"MNESIA CXC 138 12","4.13.3"},

{amqp_client,"RabbitMQ AMQP Client","3.6.1"},

{compiler,"ERTS CXC 138 10","6.0.3"},

{os_mon,"CPO CXC 138 46","2.4"},

{syntax_tools,"Syntax tools","1.7"},

{inets,"INETS CXC 138 49","6.2"},

{rabbit_common,[],"3.6.1"},

{public_key,"Public key infrastructure","1.1.1"},

{asn1,"The Erlang ASN1 compiler version 4.0.2","4.0.2"},

{ranch,"Socket acceptor pool for TCP protocols.","1.2.1"},

{crypto,"CRYPTO","3.6.3"},

{xmerl,"XML parser","1.3.10"},

{sasl,"SASL CXC 138 11","2.7"},

{stdlib,"ERTS CXC 138 10","2.8"},

{kernel,"ERTS CXC 138 10","4.2"}]},

{os,{unix,linux}},

{erlang_version,

"Erlang/OTP 18 [erts-7.3] [source-d2a6d81] [64-bit] [async-threads:64] [hipe] [kernel-poll:true]\n"},

{memory,

[{total,54224944},

{connection_readers,0},

{connection_writers,0},

{connection_channels,0},

{connection_other,2680},

{queue_procs,2680},

{queue_slave_procs,0},

{plugins,424296},

{other_proc,19559456},

{mnesia,58312},

{mgmt_db,111720},

{msg_index,32856},

{other_ets,1358408},

{binary,36944},

{code,27354680},

{atom,992409},

{other_system,4290503}]},

{alarms,[]},

{listeners,[{clustering,25672,"::"},{amqp,5672,"::"}]},

{vm_memory_high_watermark,0.4},

{vm_memory_limit,258528051},

{disk_free_limit,50000000},

{disk_free,12428034048},

{file_descriptors,

[{total_limit,924},{total_used,2},{sockets_limit,829},{sockets_used,0}]},

{processes,[{limit,1048576},{used,197}]},

{run_queue,0},

{uptime,55},

{kernel,{net_ticktime,60}}]

rabbitmq cluster Cài Đặt Và Truy Cập RabbitMQ Server Trên CentOS 7

Truy cập RabbitMQ management console :

RabbitMQ management console cho phép người dùng truy cập server thông qua trình duyệt Web. Để enable RabbitMQ management console, chạy dòng lệnh :

rabbitmq-plugins enable rabbitmq_management
chown -R rabbitmq:rabbitmq /var/lib/rabbitmq/

Sau khi hoàn thành, mở trình duyệt Web và chuyển hướng URL để truy cập RabbitMQ server management console.

http://ip-address:15672/

Username và Password mặc định của RabbitMQ Management console là “ guest ““ guest “. Người dùng cũng có thể tạo riêng cho mình một user admin nếu muốn. Để thực hiện, chạy các dòng lệnh :

rabbitmqctl add_user mqadmin mqadmin
rabbitmqctl set_user_tags mqadmin administrator
rabbitmqctl set_permissions -p / mqadmin ".*" ".*" ".*"

Tại màn hình truy cập RabbitMQ web console, nhập vào username và password để đăng nhập :

rabbitmq docker Cài Đặt Và Truy Cập RabbitMQ Server Trên CentOS 7

Như vậy là chúng ta đã có thể truy cập vào Dashboard của RabbitMQ.

rabbitmq management Cài Đặt Và Truy Cập RabbitMQ Server Trên CentOS 7

Chúng ta đã có thể bắt đầu sử dụng RabbitMQ server.

  • rabbitmq là gì
  • rabbitmq tutorial
  • rabbitmq cluster
  • rabbitmq docker
  • rabbitmq management
  • rabbitmq port
  • rabbitmq server
  • cai dat rabbitmq

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here